有关
有關HSK6
Hay gặpHán-Việt: hữu quan
yǒu guān
Nghĩa chính
- liên quan, có liên quanđộng từto have something to do with; to relate to; to concern
- hữu quan, có liên quan, vềtính từrelevant; concerned; concerning; regarding
Chữ và bộ thủ (character, radical)
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 有关方面 | Các bên liên quan | |
| 有关规定 | Quy định có liên quan | |
| 有关部门 | Bộ phận liên quan | |
| 有关系 | Có liên quan | |
| 和someone有关 | Liên quan đến ai đó | |
| 与something有关 | Liên quan đến điều gì | |
| 与 something 有关 | Chưa có nghĩa | |
| 和 someone 有关 | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Xuất hiện ở từ khác
- aboutTiếng Anhtương đương
- relatedTiếng Anhtương đương
- acercaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 关kết hợp, đồng nghĩacó liên quan
- 关于đồng nghĩaCó thể làm định ngữ hoặc vị ngữ mang nghĩa có dính líu, liên quan.
- 相关dễ nhầm, đồng nghĩaCó thể làm giới từ (trong cụm 有关...的问题) hoặc động từ (trong cấu trúc 与...有关), dùng tự nhiên trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết.