Dịch

有关

有關
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: hữu quan
yǒu guān

Nghĩa chính

  1. liên quan, có liên quanđộng từto have something to do with; to relate to; to concern
  2. hữu quan, có liên quan, vềtính từrelevant; concerned; concerning; regarding

Chữ và bộ thủ (character, radical)

有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

Cụm từ (phrase)

有关方面Các bên liên quan
有关规定Quy định có liên quan
有关部门Bộ phận liên quan
有关系Có liên quan
和someone有关Liên quan đến ai đó
与something有关Liên quan đến điều gì
与 something 有关Chưa có nghĩa
和 someone 有关Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.

AI