Dịch

与something有关

Hán-Việt: dữ hữu quan
yǔ something yǒuguān

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến điều gì

Chữ và bộ thủ (character, radical)

与
yǔdữ
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
and; with; to; for; give, grant
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

Ví dụ

  • 。Điều này có liên quan đến thời tiết.

AI