与something有关
Hán-Việt: dữ hữu quan
yǔ something yǒuguān
Nghĩa chính
- Liên quan đến điều gì
Chữ và bộ thủ (character, radical)
与
yǔdữ
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
and; with; to; for; give, grant有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationVí dụ
- 。Điều này có liên quan đến thời tiết.
Xuất hiện ở từ khác
- 有关kết hợpliên quan đến điều gì