和someone有关
Hán-Việt: hoà hữu quan
hé someone yǒuguān
Nghĩa chính
- Liên quan đến ai đó
Chữ và bộ thủ (character, radical)
和
héhoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
harmony, peace; peaceful, calm有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationVí dụ
- 。Vụ án đó có liên quan đến anh ta.
Xuất hiện ở từ khác
- 有关kết hợpliên quan đến ai đó