Dịch

和someone有关

Hán-Việt: hoà hữu quan
hé someone yǒuguān

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến ai đó

Chữ và bộ thủ (character, radical)

和
héhoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
harmony, peace; peaceful, calm
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

Ví dụ

  • 。Vụ án đó có liên quan đến anh ta.

AI