有关方面
Hán-Việt: hữu quan phương
yǒuguān fāngmiàn
Nghĩa chính
- Các bên liên quan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation方
fāngphương
Bộ: 方 · phương (vuông, phương hướng)4 nét
a square, rectangle; a region; local面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176Ví dụ
- 。Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
Xuất hiện ở từ khác
- 有关kết hợpcác bên liên quan