Dịch

有关部门

Hán-Việt: hữu quan bộ môn
yǒu guān bù mén

Nghĩa chính

  1. Bộ phận liên quan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
部
bùbộ
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
part, division, section
门
ménmôn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)3 nét
gate, door, entrance, opening

AI