Dịch

相关

相關
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tương quan
xiāng guān

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. liên quan, có liên quantính từConnected with or relevant to something being discussed or considered.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

Cụm từ (phrase)

密切相关Liên quan mật thiết
息息相关Liên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ
相关人员Những người liên quan
相关政策Chính sách liên quan
相关部门Cơ quan liên quan
互相关心Quan tâm lẫn nhau
相关内容Nội dung liên quan
相关规定Quy định liên quan

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Tương quan
  1. (statistics) correlation

Ví dụ

  • 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.

AI