相关
相關HSK3
Hay gặpHán-Việt: tương quan
xiāng guān
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- liên quan, có liên quantính từConnected with or relevant to something being discussed or considered.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tương quan
- (statistics) correlation
Ví dụ
- 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.