相关人员
Hán-Việt: tương quan nhân viên
xiāng guān rén yuán
Nghĩa chính
- Những người liên quan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else员
yuánviên
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
member; personnel, staff memberXuất hiện ở từ khác
- 相关kết hợpngười liên quan, nhân sự liên quan