Dịch

相关规定

Hán-Việt: tương quan qui định
xiāng guān guī dìng

Nghĩa chính

  1. Quy định liên quan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
规
guīqui
Bộ: 見 · kiến (thấy, gặp)8 nét
rules, regulations, customs, law
定
dìngđịnh
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
decide, settle, fix

AI