相关部门
Hán-Việt: tương quan bộ môn
xiāng guān bù mén
Nghĩa chính
- Cơ quan liên quan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation部
bùbộ
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
part, division, section门
ménmôn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)3 nét
gate, door, entrance, openingXuất hiện ở từ khác
- 相关kết hợpbộ phận liên quan, cơ quan hữu quan