Dịch

相关政策

Hán-Việt: tương quan chính sách
xiāng guān zhèng cè

Nghĩa chính

  1. Chính sách liên quan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
政
zhèngchính
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)9 nét
government, political affairs
策
cèsách
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
scheme, plan; to whip; urge

AI