Dịch

pertinent

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quyền gắn liền với đấtdanh từA right that attaches to land, in Scots law.
  2. Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề... )tính từImportant with regard to (a subject or matter); pertaining; relevant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pertinentDạng gốc (base form)
  2. pertinentsSố nhiều (plural)
  3. more pertinentSo sánh hơn (comparative)
  4. most pertinentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pertinent to sthliên quan đến cái gìPlease keep your comments pertinent to the topic under discussion.Vui lòng đưa ra các bình luận liên quan đến chủ đề đang thảo luận.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipertinent
  2. từ tiếng Pháp cổpertinent
  3. từ tiếng Latinhpertinēns

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Thứ tư, tôi đã nỗ lực thu hút sự chú ý của người đọc đến các tài liệu liên quan.
  • ?Bạn có nghĩ điều này là liên quan không?
  • .Cái đó không thích đáng.

AI