pertinence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being pertinent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pertinenceDạng gốc (base form)
- pertinencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppertinence
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha