Nghĩa chính
- Thuộc về, gắn liềnđộng từnội động từ (intransitive)To belong to or be connected as a part, adjunct, attribute, or accessory.
- Liên quan đến, dính líuđộng từnội động từ (intransitive)To relate to, concern, or be relevant to.
- Áp dụng, có hiệu lựcđộng từnội động từ (intransitive)To apply; to be or remain in place; to continue to be applicable.
- Thích hợp, phù hợpđộng từTo be appropriate or suitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pertainNguyên thể (infinitive)
- pertainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pertainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pertainingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc pertain- pertinentQuyền gắn liền với đấtdanh từ, tính từ
- pertinenceSự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề... )danh từ
- pertinencyTính phù hợp với vấn đề đang diễn ra; sự liên quandanh từ
- pertinentlyĐúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề )trạng từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc về
Áp dụng
Thích hợp
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipertenen
- từ tiếng Pháp cổpartenir
- từ tiếng Latinhpertineo
Ví dụ
- .Chiếc bánh xe dự phòng đó thuộc về chiếc xe này.
- , .Câu hỏi đó không liên quan đến chủ đề nên tôi sẽ không trả lời.
- .Câu nói đó không liên quan đến bạn.