Dịch

apply

A2động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈæp(ə)li/US/əˈplaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bôi, đắp, thoađộng từA2ngoại động từ (transitive)to put something onto a surface, e.g., apply cream or pressure
  2. áp dụng, sử dụng, đưa vào thực hànhđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to use a rule, method or principle in a particular situation
  3. cố gắng, nỗ lực, đặt tâm huyếtđộng từA2ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)to work diligently and give full effort to something
  4. nộp đơn, đăng ký, xin việcđộng từA2nội động từ (intransitive)to submit an application for a job, school, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applyNguyên thể (infinitive)
  2. appliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. applyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • apply for sthnộp đơn xin việc gìI have decided to apply for this new job.Tôi đã quyết định nộp đơn xin việc mới này.
  • apply to sb/sthgửi đơn tới ai/cái gìto apply to a company/universitygửi đơn tới một công ty/trường đại học
  • apply to sb/sth for sthgửi đơn đến ai/đâu xin việc gìThey may apply to the court for the decision to be reversed.Họ có thể gửi đơn đến tòa án xin hủy bỏ quyết định.
  • apply to do sthnộp đơn xin làm gìHe has applied to join the army.Anh ấy đã nộp đơn xin gia nhập quân đội.
  • apply sth to sb/stháp dụng cái gì vào ai/cái gìThe word ‘unexciting’ could never be applied to her novels.Từ 'không hấp dẫn' không thể áp dụng vào các cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
  • apply stháp dụng cái gìto apply political pressureáp dụng áp lực chính trị

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đề cập
  1. ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Đề cập, hướng tớiTo address oneself; to refer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaplien
  2. mượn từ tiếng Pháp cổapplier
tính từ

apple-y

Ví dụ

  • bôi kem lên vết phát ban
  • dùng kinh phí vào việc trả nợ
  • , .Hãy để tâm vào lời giáo huấn, và lắng tai nghe những lời tri thức.

AI