Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
applier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc thiết bị áp dụng một cái gì đó
danh từ
A person or device that applies something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
applier
Dạng gốc
(base form)
applier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
apply
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
applier
appl
y
Bôi, đắp, thoa
động từ, tính từ
appli
cant
Người xin việc
danh từ
appli
cable
Có thể áp dụng được
tính từ
appli
cation
Ứng dụng, phần mềm
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Người hoặc thiết bị áp dụng một cái gì đó
1
Người hoặc thiết bị áp dụng một cái gì đó
1
Người hoặc thiết bị áp dụng một cái gì đó