Dịch

application

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ứng dụng, phần mềmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A computer program that performs a specific function for the user.
  2. đơn xindanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written request for a job, school admission, or other permission.
  3. bôi, đắpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of putting a cream or other substance onto something.
  4. áp dụngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of using a method or theory for a particular purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applicationDạng gốc (base form)
  2. applicationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • application for sthđơn xin việc gìan application for asylum/a licenceđơn xin tị nạn/giấy phép
  • application to do sthđơn xin làm gìAfter graduating she made an application to join the BBC.Sau khi tốt nghiệp cô ấy nộp đơn xin vào làm tại BBC.
  • application to sb (for sth)đơn gửi ai xin việc gìHis application to the court for bail has been refused.Đơn xin tại ngoại gửi tòa án của anh ấy đã bị từ chối.
  • application to sb to do sthđơn gửi ai xin làm gìThey submitted an application to the council to build two houses.Họ nộp đơn gửi hội đồng xin xây hai ngôi nhà.
  • on application to sbkhi nộp đơn cho aiFurther information is available on application to the principal.Có thêm thông tin khi nộp đơn cho hiệu trưởng.
  • application (of sth) to sthviệc áp dụng cái gì vào cái gìthe application of new technology to teachingviệc áp dụng công nghệ mới vào giảng dạy

Cụm từ (phrase)

application formdanh từMẫu đơn ứng tuyển
cream applicationĐắp kem
download applicationTải về ứng dụng
install applicationCài đặt ứng dụng
job applicationdanh từTài liệu chính thức hoặc biểu mẫu trực tuyến do người tìm việc gửi để bày tỏ sự quan tâm đến cơ hội việc làm
practical applicationỨng dụng thực tế
application programdanh từChương trình ứng dụng
web applicationdanh từỨng dụng Web

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Thuốc bôi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thuốc bôi, thuốc thoaThe substance applied.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

apply-ication

  1. từ tiếng Anh trung đạiapplicacioun
  2. từ tiếng Pháp cổaplicacion
  3. từ tiếng Latinhapplicātiōnem

Ví dụ

  • .Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
  • .Điền vào đơn xin.
  • .Việc bôi loại kem này sẽ giúp giảm sưng.

AI