Nghĩa chính
- Mẫu đơn ứng tuyểndanh từA form one fills in when applying for a job, placement, course, service etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- application formDạng gốc (base form)
- application formsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- applicationkết hợpmẫu đơn
- formkết hợpđơn xin việc, đơn đăng ký
- aplicaciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Xin điền vào đơn này.
- , .
- .