Dịch

postular

B2động từ (verb)
/postuˈlaɾ/

Nghĩa chính

  1. Đề cử, ứng cửđộng từto nominate
  2. Ứng tuyển, nộp đơnđộng từto apply (for example to a job)
  3. Định đề, đặt ra giả thuyếtđộng từto postulate

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể postularDanh động từ postulandoPhân từ postulado
Presente
yopostulo
túpostulas
él/ella/Ud.postula
nosotrospostulamos
vosotrospostuláis
ellos/Uds.postulan

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy quyết định tự đề cử làm trưởng nhóm.
  • ¿ Harvard?Bạn vẫn đang nghĩ đến việc nộp đơn vào Harvard chứ?
  • , .Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nộp đơn cho công việc đó.

AI