Dịch

acudir

B1động từ (verb)
/akuˈdiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đi, đến [với 'đến'], tham dự, thămđộng từto go, come [with a ‘to’], to attend, visit
  2. Tìm đến, tư vấn, nghỉ dưỡngđộng từto turn to, consult, resort
  3. Nộp đơn, kháng cáo [với 'đến'] (tòa án, cơ quan chính phủ, ủy ban, v.v.)động từto apply, appeal [with a ‘to’] (a court, government department, commission, etc.)
  4. Chợt nhớ đếnđộng từto come to mind

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acudirDanh động từ acudiendoPhân từ acudido
Presente
yoacudo
túacudes
él/ella/Ud.acude
nosotrosacudimos
vosotrosacudís
ellos/Uds.acuden

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

acudir al rescateĐến ứng cứu

Ví dụ

AI