Go
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Go, ngôn ngữ lập trình Godanh từ riêngA compiled, garbage-collected, concurrent programming language developed by Google.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)go codeMã nguồn Gogo compilerTrình biên dịch Gogo programming languageNgôn ngữ lập trình Gogo itHành động hoặc cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách quá táo bạo, mạnh mẽ hoặc táo bạoto goPhục vụ trong gói hoặc hộp đựng mang đi để mang đi khỏi nhà hàng thay vì ăn tại chỗgo badHỏng, thối
Ví dụ
- .Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.
Họ từ (word family)
cùng gốc GoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung