Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- nổ, phát nổđộng từA2nội động từ (intransitive)To explode or fire a weapon.
- reo, kêuđộng từA2nội động từ (intransitive)To begin sounding an alarm or noise.
- tắt, ngừng hoạt độngđộng từA2nội động từ (intransitive)To stop operating or switch off suddenly.
- rời đi, khởi hànhđộng từA2nội động từ (intransitive)To leave a place to go somewhere else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go offNguyên thể (infinitive)
- goes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go off by accident | Vô tình cướp cò | |
| go off on oneđộng từ | động từ | Bắt đầu bằng một lời chỉ trích sinh động hoặc sự mô tả hoặc giải thích đầy nhiệt huyết về điều gì đó |
| go off at scoređộng từ | động từ | Đột nhiên lao vào phi nước đại |
| go off the handleđộng từ | động từ | Chết |
| go off on a tangentđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với fly off at a tangent |
| go off the resđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go off the reservation |
| go off the boilđộng từ | động từ | Hết sôi khi không còn dùng nhiệt nữa |
| go off into the weedsđộng từ | động từ | Lạc lối một cách vô vọng |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Ôi thiu
- nội động từ (intransitive)Ôi thiu, hỏngTo putrefy or become inedible, or to become unusable in any way.
Xuất hiện ở từ khác
- go ondễ nhầmthường chỉ chuông reo, thức ăn hỏng hoặc súng nổ, khác với go on là tiếp tục.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn thấy đấy, thứ đó nổ như một hộp diêm vậy.
- ..Chuông báo thức sẽ reo lúc sáu giờ sáng.
- We were watching TV when suddenly the power went off.Chúng tôi đang xem TV thì đột nhiên điện tắt.