Nghĩa chính
- Làm hư, thối, trở nên chuađộng từTo spoil, rot, become sour.
- Trở nên khó chịu, khó chịu, không thỏa mãn, không thỏa mãn những mong muốn của mìnhđộng từTo become unpleasing, unpleasant, unsatisfying, unfulfilling to one's wishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go sourNguyên thể (infinitive)
- goes sourNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went sour (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone sour (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going sourPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha