Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Kiêmgiới từUsed in indicating a thing or person which has two or more roles, functions, or natures, or which has changed from one to another.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cum.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Cumberland |
| cum-extính từ | tính từ | Là hoặc liên quan đến một kế hoạch gian lận thuế trong đó các nhà kinh doanh mua cổ phiếu kiêm cổ tức và bán chúng không trả cổ tức, mang lại lợi nhuận trên mức bình thường |
| cum cowdanh từ | danh từ | Người được bạn tình của họ thu thập tinh dịch |
| cum swapdanh từ | danh từ | Ví dụ về trao đổi kiêm |
| cum div.danh từ | danh từ | Viết tắt của cum dividend |
| cum toweldanh từ | danh từ | (từ lóng, thô tục) Giẻ, khăn để lau tinh dịch |
| cum cornerdanh từ | danh từ | Vị trí tối tăm hoặc khuất nơi một người hoặc nhiều người xuất tinh thường xuyên mà không được vệ sinh |
| cum-soakedtính từ | tính từ | Ngâm trong xuất tinh |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Tinh dịch
- không đếm được (uncountable)Semen.
Họ từ (word family)
cùng gốc cum- cumthirstyBị kích thích tình dục, sẵn sàng tiếp nhận tinh trùngtính từ
- cumlikeGiống như tinh dịchtính từ
- cumdrunkỞ trạng thái tương tự như say rượu do hoạt động tình dục, đặc biệt là do nuốt phải hoặc nhận một lượng lớn tinh dịch, hoặc đạt cực khoái nhiều hoặc mạnh mẽtính từ
- cumstainVết bẩn từ xuất tinhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ( , & ) . . , .Biểu ngữ có hình một cậu bé màu vàng (có thể là Calvin, của Calvin & Hobbes) đang đi tiểu trên lá cờ EU. Các trang web như thế này cho thấy toàn bộ sức mạnh của Internet như một phương tiện tuyên truyền kiêm dịch vụ du lịch kiêm công cụ tổ chức. Ồ, và thư mục cuộc sống về đêm.
- ; .Jim xuống hầm tối tăm; mùi tinh dịch nhẹ lan tỏa trong không khí.
- 1440 /.Mật độ xi măng là 1440 kg/m³.