cum-ex
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là hoặc liên quan đến một kế hoạch gian lận thuế trong đó các nhà kinh doanh mua cổ phiếu kiêm cổ tức và bán chúng không trả cổ tức, mang lại lợi nhuận trên mức bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a tax fraud scheme in which traders buy shares cum dividend and sell them ex dividend, yielding above-normal profits.