Dịch

guasca

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡwaska/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loài thực vật có hoa, có nguồn gốc từ Mexico, lính lông xù (Galinsoga quadriradiata)danh từA flowering plant, native to Mexico, shaggy soldier (Galinsoga quadriradiata)
  2. Roi ngựadanh từhorsewhip
  3. Dải da rám nắng cho các mục đích sử dụng thực địa khác nhaudanh từtanned leather strip for various fieldwork usages.
  4. Một thể loại âm nhạc phổ biến ở Colombia nhưng có nguồn gốc từ Mexico, phổ biến từ những năm 1940danh từa genre of music, popular in Colombia but with Mexican roots, popular from the 1940s

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guascaDạng gốc (base form)
  2. guascasSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gà trống
  1. Gà trống; tinh ranhcock; dick

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI