Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Ngực phụ nữđộng từngoại động từ (transitive)To break.
- Bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To arrest (someone or a group of people) for a crime.
- Đợt bắt giữdanh từThe act of arresting someone for a crime, or raiding a suspected criminal operation.
- Khánh kiệttính từkhông so sánh (not comparable)Without any money, broke, bankrupt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bust sthlàm vỡ/hỏng cái gì
- bust sb/sth (for sth)bắt giữ ai/lục soát cái gì (vì việc gì)
- bust sbgiáng cấp ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- bustoutThoát khỏi (khỏi); thoát ra
- bustupGây thiệt hại vật chất hoặc hủy hoại; bị hủy hoại; phá sản; kết thúc (cái gì đó)
- bustonLàm một trò đùa liên quan đến; chế nhạo hay trêu chọc
- bustinTham gia hoặc tham gia (cái gì đó) một cách mạnh mẽ và không có lời mời
- bustoffBắn (súng); bắn hoặc bắt đầu một loạt đá luân lưu
- bustintoĐồng nghĩa với bust in
- bustdownNgười phụ nữ có đức tính dễ dãi
- bustaroundTấn công (ai đó)
24 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 9
Bắt gặp khi vi phạm
- ngoại động từ (transitive)To catch (someone) in the act of doing something wrong, socially and morally inappropriate, or illegal, especially when being done in a sneaky or secretive state.
Ví dụ
- .Tôi đã làm hỏng lò nấu của mình khi cố sửa.
- .Aaron bị lực lượng thực thi pháp luật bắt giữ vì đã rò rỉ tài liệu mật của chính phủ trên Reddit.
- !Anh ấy làm ra cú bật thật to trên cú nhảy đó!
Họ từ (word family)
cùng gốc bustNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibusten
danh từ
- mượn từ tiếng Phápbuste
- từ tiếng Ýbusto“torso, upper body”
- từ tiếng Latinhbustum“funeral monument, tomb," originally "funeral pyre, place where corpses are burned”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha