Dịch

bust

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Ngực phụ nữđộng từngoại động từ (transitive)To break.
  2. Bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To arrest (someone or a group of people) for a crime.
  3. Đợt bắt giữdanh từThe act of arresting someone for a crime, or raiding a suspected criminal operation.
  4. Khánh kiệttính từkhông so sánh (not comparable)Without any money, broke, bankrupt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bustNguyên thể (infinitive)
  2. bustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bust sthlàm vỡ/hỏng cái gì
  • bust sb/sth (for sth)bắt giữ ai/lục soát cái gì (vì việc gì)
  • bust sbgiáng cấp ai

24 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 9
Bắt gặp khi vi phạm
  1. ngoại động từ (transitive)To catch (someone) in the act of doing something wrong, socially and morally inappropriate, or illegal, especially when being done in a sneaky or secretive state.

Ví dụ

  • .Tôi đã làm hỏng lò nấu của mình khi cố sửa.
  • .Aaron bị lực lượng thực thi pháp luật bắt giữ vì đã rò rỉ tài liệu mật của chính phủ trên Reddit.
  • !Anh ấy làm ra cú bật thật to trên cú nhảy đó!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt giữ
Hạ cấp

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibusten
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbuste
  2. từ tiếng Ýbusto“torso, upper body”
  3. từ tiếng Latinhbustum“funeral monument, tomb," originally "funeral pyre, place where corpses are burned”

AI