Dịch

bust up

động từ (verb)
UK/ˌbʌst ˈʌp/US/ˌbʊst ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây thiệt hại vật chất hoặc hủy hoại; bị hủy hoại; phá sản; kết thúc (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To physically damage or ruin; to be ruined; to go bankrupt; to end (something).
  2. Chia tay (kết thúc một mối quan hệ)động từnội động từ (intransitive)To break up (end a relationship).
  3. Bắn (ai đó)động từTo shoot (someone).
  4. Thể hiện cảm xúc đột ngột và mãnh liệt; phải bật cười lớnđộng từTo express sudden and intense emotions; to burst into loud laughter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bust upNguyên thể (infinitive)
  2. busts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. busted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. busting upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiêu tiền hoang phí
  1. Tiêu tiền hoang phí, đặc biệt là vào đồ uống có cồnTo spend money wildly, especially on alcoholic drinks.

Ví dụ

  • ; . , .
  • , , , .
  • .

AI