Dịch

bust on

động từ (verb)
UK/ˌbʌst ˈɒn/US/ˌbʊst ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Làm một trò đùa liên quan đến; chế nhạo hay trêu chọcđộng từTo make a joke concerning; to ridicule or make fun of.
  2. Đánh hoặc tấn công (ai đó); xúc phạm (ai đó); chỉ trích (ai đó)động từTo hit or attack (someone); to insult (someone); to snitch on (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bust onNguyên thể (infinitive)
  2. busts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. busted onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. busting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bust one's assđộng từPhải làm việc rất chăm chỉ, nỗ lực rất nhiều
bust one's gutđộng từĐồng nghĩa với bust one's balls
bust one's buttđộng từLàm việc đặc biệt chăm chỉ
bust one's humpđộng từLàm việc rất chăm chỉ; phải nỗ lực hết mình
bust one's neckđộng từLàm việc đặc biệt chăm chỉ
bust one's ballsđộng từLàm việc rất chăm chỉ; phải nỗ lực rất nhiều
bust one's chopsđộng từNỗ lực hết mình

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . , "" . " " " ." . " " .
  • ?

AI