Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thoát khỏi (khỏi); thoát rađộng từnội động từ (intransitive)To escape (from); break out.
- Thoát khỏi sự giam cầmđộng từngoại động từ (transitive)To free from captivity.
- Lộ, cho thấy; xuất hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To reveal, to show; to appear.
- Đưa ra; lấy rađộng từngoại động từ (transitive)To bring out; to take out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bust outNguyên thể (infinitive)
- busts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- busted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- busting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bust-out mandanh từ | danh từ | Kẻ gian lận lén lút trao đổi xúc xắc bình thường với xúc xắc quanh co chẳng hạn như "busters" |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Bực mình (cười)
- nội động từ (intransitive)To burst out (laughing).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- : , .