Dịch

bust out

động từ (verb)
UK/ˌbʌst ˈawt/US/ˌbʊst ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thoát khỏi (khỏi); thoát rađộng từnội động từ (intransitive)To escape (from); break out.
  2. Thoát khỏi sự giam cầmđộng từngoại động từ (transitive)To free from captivity.
  3. Lộ, cho thấy; xuất hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To reveal, to show; to appear.
  4. Đưa ra; lấy rađộng từngoại động từ (transitive)To bring out; to take out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bust outNguyên thể (infinitive)
  2. busts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. busted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. busting outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bust-out mandanh từKẻ gian lận lén lút trao đổi xúc xắc bình thường với xúc xắc quanh co chẳng hạn như "busters"

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Bực mình (cười)
  1. nội động từ (intransitive)To burst out (laughing).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • : , .

AI