Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bùng nổ, bộc phátđộng từnội động từ (intransitive)To begin suddenly; to emerge in a certain condition.
- Vượt ngục, trốn thoátđộng từnội động từ (intransitive)To escape, especially forcefully or defiantly.
- Giải cứu, giúp vượt ngụcđộng từngoại động từ (transitive)To rescue someone or aid their escape as in sense 1.
- Lấy ra dùng, mang rađộng từngoại động từ (transitive)To bring out from storage, use, or present.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break outNguyên thể (infinitive)
- breaks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broke out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- broken out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)break out laughingCười phá lên
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tách riêng
- ngoại động từ (transitive)Tách riêng, chia nhỏTo separate (something) from a bundle.
Ví dụ
- .Anh ấy bất ngờ cất tiếng hát.
- .Họ đã vượt ngục vào giữa đêm.
- , .Sau khi Big Tony bị tống vào tù, bạn bè của anh ta đã tập hợp lại để giải cứu anh ta.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vượt ngục
Họ từ (word family)
cùng gốc break outTừ liên quan (related word)