Dịch

break down

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹeɪk ˈdaʊn/US/ˌbɹeɪk ˈdæʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hỏngđộng từnội động từ (intransitive)To stop functioning.
  2. Phân tích, chia nhỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into parts to give more details, to provide a more indepth analysis of.
  3. Suy sụp, kiệt quệ, đổ vỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To render or to become unstable due to stress, to collapse physically or mentally.
  4. Phân hủy, làm thối rữa, làm mục nátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) decay, to decompose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. break downNguyên thể (infinitive)
  2. breaks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. break downsSố nhiều (plural)
  4. broke down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. broken down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. breaking downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

break down a wallcụm từĐạp đổ bức tường
break down barriersPhá bỏ rào cản
break down to brass tacksđộng từĐồng nghĩa với get down to brass tacks
break down the enemy's resistancecụm từĐập tan sự kháng cự của quân địch
broken-down valisedanh từNgười đã rơi vào thời kỳ khó khăn; đã từng có
break-downChưa có nghĩa
my car has broken downChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Sụp đổ
  1. nội động từ (intransitive)Sụp đổ, đổ sậpTo unexpectedly collapse, physically or in structure.
  2. nội động từ (intransitive)Sụp đổ, phá sản, thất bạiTo fail, especially socially or for political reasons.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phân tích
Phá dỡ
Phân chia

Họ từ (word family)

cùng gốc break down

Ví dụ

  • " . . . 6 . , 45 .Chúng tôi yêu những chiếc tàu lửa nhỏ chạy dầu diesel của mình. Chúng lọc còi lọc cộ. Chúng hỏng. Việc đại tu C6 chỉ là giải pháp tạm thời. Đến lúc thay thế, chúng đã 45 tuổi.
  • , , , “ ” , 60 .Một ví dụ tuyệt vời là Blair Imani, một tác giả, nhà sử học và nhà sáng tạo, người có loạt video "Smarter in Seconds" phân tích các vấn đề chính trị-xã hội thành những lời giải thích cơ bản, hữu ích trong vòng chưa đầy 60 giây.
  • , .Cô ấy đã quay trở lại làm việc sau khi suy sụp vào hôm trước.

AI