Dịch

hundir

B2động từ (verb)
/unˈdiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm chìm, đánh chìmđộng từto sink, engulf
  2. Hủy hoại, làm tiêu tan, tàn pháđộng từto ruin, destroy
  3. Chìm, chìm xuốngđộng từto sink, sink down
  4. Sụp đổ, sụt lúnđộng từto collapse, cave in, subside

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể hundirDanh động từ hundiendoPhân từ hundido
Presente
yohundo
túhundes
él/ella/Ud.hunde
nosotroshundimos
vosotroshundís
ellos/Uds.hunden

Cụm từ (phrase)

hundir la barcaĐánh chìm thuyền
hundirse el mundođộng từLà nơi tận cùng của thế giới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Suy sụp
  1. Suy sụp, quỵ ngãto break down, go to pieces, fall apart

Ví dụ

  • .Chân chúng tôi bị nhấn chìm trong bùn mềm.
  • .Chuột bỏ thuyền khi nó chìm.
  • .Mọi thứ sẽ sụp đổ trong một đêm.

AI