estropear
C1động từ (verb)
/estɾopeˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm hỏngđộng từto ruin, spoil
- Phá vỡ (ngưng làm việc)động từto break down (to stop working)
- Trở nên tồi tệ, hư hỏng (thức ăn)động từto go bad, spoil (of food)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể estropearDanh động từ estropeandoPhân từ estropeado
| Presente | |
|---|---|
| yo | estropeo |
| tú | estropeas |
| él/ella/Ud. | estropea |
| nosotros | estropeamos |
| vosotros | estropeáis |
| ellos/Uds. | estropean |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm hỏng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .