Dịch

breakdown

B2danh từ (noun)
UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sự suy sụp tinh thầndanh từđếm được (countable)A failure, particularly one which is mechanical in nature.
  2. Sự đánh thủng điện thế, điện áp đánh thủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The sudden (and usually damaging) transition of an electrical insulator to a conductor when subjected to a sufficiently strong voltage, caused by the partial or complete ionization of the insulator; (countable) an instance of this; also, the minimum voltage at which this occurs.
  3. Xe bị hỏng, phương tiện chết máydanh từđếm được (countable)Something, such as a vehicle, that has experienced a mechanical failure.
  4. Bảng phân tích chi tiết, danh sách phân mụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Detailed categorization, or itemization or listing, of the components of a thing; (countable) an instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakdownDạng gốc (base form)
  2. breakdownsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breakdown of costsBảng phân tích chi phí
communication breakdownSự đứt gãy thông tin
have a breakdownBị suy sụp, bị hỏng xe
mental breakdowndanh từSự suy sụp tinh thần
nervous breakdowndanh từSuy nhược thần kinh
suffer a breakdownBị suy sụp tinh thần
breakdown pointdanh từSố lượng hoặc tỷ lệ các giá trị cực trị lớn hoặc nhỏ tùy ý phải được đưa vào một lô hoặc mẫu để khiến cho công cụ ước tính mang lại kết quả lớn tùy ý
climate breakdowndanh từBiến đổi khí hậu có hại do con người gây ra

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Sự phân giải hóa học
  1. không đếm được (uncountable)Sự phân giải hóa học, sự bẻ gãy liên kếtBreaking of chemical bonds within a compound to produce simpler compounds or elements; (countable) an instance of this.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Mỗi khi ngồi sau tay lái, anh ấy đều hoảng loạn ngay khi có dấu hiệu hỏng hóc đầu tiên.
  • .Chúng tôi thấy một chiếc xe bị hỏng bên lề đường.
  • , .Nhìn vào bảng phân tích ngân sách chi tiết, tôi thấy có vài hạng mục chúng ta có thể cắt giảm.

AI