Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sự suy sụp tinh thầndanh từđếm được (countable)A failure, particularly one which is mechanical in nature.
- Sự đánh thủng điện thế, điện áp đánh thủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The sudden (and usually damaging) transition of an electrical insulator to a conductor when subjected to a sufficiently strong voltage, caused by the partial or complete ionization of the insulator; (countable) an instance of this; also, the minimum voltage at which this occurs.
- Xe bị hỏng, phương tiện chết máydanh từđếm được (countable)Something, such as a vehicle, that has experienced a mechanical failure.
- Bảng phân tích chi tiết, danh sách phân mụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Detailed categorization, or itemization or listing, of the components of a thing; (countable) an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breakdownDạng gốc (base form)
- breakdownsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breakdown of costs | Bảng phân tích chi phí | |
| communication breakdown | Sự đứt gãy thông tin | |
| have a breakdown | Bị suy sụp, bị hỏng xe | |
| mental breakdowndanh từ | danh từ | Sự suy sụp tinh thần |
| nervous breakdowndanh từ | danh từ | Suy nhược thần kinh |
| suffer a breakdown | Bị suy sụp tinh thần | |
| breakdown pointdanh từ | danh từ | Số lượng hoặc tỷ lệ các giá trị cực trị lớn hoặc nhỏ tùy ý phải được đưa vào một lô hoặc mẫu để khiến cho công cụ ước tính mang lại kết quả lớn tùy ý |
| climate breakdowndanh từ | danh từ | Biến đổi khí hậu có hại do con người gây ra |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Sự phân giải hóa học
- không đếm được (uncountable)Sự phân giải hóa học, sự bẻ gãy liên kếtBreaking of chemical bonds within a compound to produce simpler compounds or elements; (countable) an instance of this.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Mỗi khi ngồi sau tay lái, anh ấy đều hoảng loạn ngay khi có dấu hiệu hỏng hóc đầu tiên.
- .Chúng tôi thấy một chiếc xe bị hỏng bên lề đường.
- , .Nhìn vào bảng phân tích ngân sách chi tiết, tôi thấy có vài hạng mục chúng ta có thể cắt giảm.