Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mental breakdown
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
ɛ
n
t
ə
l
ˈ
b
ɹ
eɪ
k
ˌ
d
aʊ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự suy sụp tinh thần
danh từ
A nervous breakdown.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mental breakdown
Dạng gốc
(base form)
mental breakdown
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
menty b
Ví dụ
Tom
had
a
mental
breakdown
.
Mennad
had
a
mental
breakdown
.
Ziri
had
a
mental
breakdown
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Sự suy sụp tinh thần
1
Sự suy sụp tinh thần
1
Sự suy sụp tinh thần