Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bùng nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An escape from prison.
- Sự bứt phá, sự thoát lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An escape from any restrictive or confining situation.
- Điểm quang mây, điểm phục hồi tầm nhìndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which visibility returns after passing through clouds.
- Đột phá, giúp thành danhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a book, film, or other work: leading its author to sudden mainstream success.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breakoutDạng gốc (base form)
- breakoutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breakout role | Vai diễn đột phá | |
| breakout roomdanh từ | danh từ | Phòng họp nhóm nhỏ |
| breakout sessiondanh từ | danh từ | Phiên thảo luận nhóm |
| breakout star | Ngôi sao mới đột phá | |
| prison breakout | Vụ vượt ngục | |
| breakout boarddanh từ | danh từ | PCB tối thiểu với một thành phần duy nhất, được sử dụng để tạo nguyên mẫu dễ dàng hơn |
| breakout forcedanh từ | danh từ | Lượng lực phải tác dụng lên bộ phận điều khiển trước khi nó bắt đầu chuyển động |
| breakout groupdanh từ | danh từ | Các nhóm nhỏ, tại một hội nghị, v.v., tập trung nỗ lực vào một phần của chủ đề chính |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Đợt bùng phát mụn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đợt bùng phát mụn, đợt bộc phátAn outbreak (sudden eruption of disease etc.).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nhưng đối với những ai chưa từng bị mụn thời niên thiếu hoặc từng bị rồi khỏi, việc bắt đầu nổi mụn liên tục ở độ tuổi từ giữa đôi mươi đến cuối ba mươi thực sự là một cú sốc.
- 1991, NBC's .Sau đó vào năm 1991, Jada đã giành được vai diễn đột phá khi đóng vai Lena James trong bộ phim A Different World của đài NBC.
- ; Hộp chia tín hiệu; cáp chia tín hiệu.