Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bùng nổdanh từAn eruption; the sudden appearance of a rash, disease, etc.
- Sự gia tăng đột ngột, làn sóngdanh từA sudden increase.
- Sự bùng phát, đợt bùng phátdanh từAn outburst or sudden eruption, especially of violence and mischief.
- Bùng phát, bùng nổđộng từnội động từ (intransitive)To burst out or break forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outbreakNguyên thể (infinitive)
- outbreaksSố nhiều (plural)
- outbroke (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outbroken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outbreakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contain an outbreak | Khống chế một đợt bùng phát | |
| disease outbreak | Bùng phát dịch bệnh | |
| outbreak of war | Sự bùng nổ chiến tranh | |
| prevent an outbreak | Ngăn chặn một đợt bùng phát | |
| quell an outbreak | Dập tắt một đợt bùng phát | |
| sudden outbreak | Sự bùng phát đột ngột | |
| tornado outbreakdanh từ | danh từ | Tập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tục |
| super outbreakdanh từ | danh từ | Đợt bùng phát lốc xoáy lớn liên quan đến hơn 50 cơn lốc xoáy trong khoảng thời gian 24 giờ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ đồng nghĩa của breakout
- Synonym of breakout (“escape from prison”).
Ví dụ
- .Bất kỳ đợt bùng phát dịch bệnh nào cũng gây ra sự hoảng loạn dễ hiểu.
- .Đã xảy ra một đợt bùng phát các hành vi phá hoại tài sản công cộng tại trường.
- .Đã xảy ra hàng loạt vụ đập phá cửa sổ trên con phố này.