Dịch

estallido

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/estaˈʝido/

Nghĩa chính

  1. Nổdanh từexplosion
  2. Sự bùng nổ, sự bộc phátdanh từoutbreak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estallidoDạng gốc (base form)
  2. estallidosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estallido de guerraChiến tranh bùng nổ
estallido de iraCơn giận bùng phát
estallido de risasTiếng cười vang
estallido de violenciaBạo lực bùng phát
estallido nuclearVụ nổ hạt nhân
estallido repentinoBùng nổ bất ngờ
dar un estallidođộng từĐập tan thành từng mảnh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn gây ra một vụ bùng nổ bạo lực mới không?
  • ¡ !Cầu cho Hội đồng Hòa bình ngăn chặn mãi mãi sự bùng nổ của các cuộc chiến mới!
  • .Cho người khác có thể gây ra một vụ bùng nổ hạnh phúc.

AI