Dịch

outburst

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bộc phát, cơn bộc phátdanh từA sudden, often violent expression of emotion or activity.
  2. Bộc phát, bùng nổđộng từnội động từ (intransitive)To burst out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outburstNguyên thể (infinitive)
  2. outburstsSố nhiều (plural)
  3. outburstingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outburst flooddanh từLũ lụt do hồ hoặc hồ chứa tràn nước
glacial lake outburst flooddanh từSự rút nước nhanh chóng của một hồ được tạo ra bởi một đập băng, trong đó nước hồ làm suy yếu dòng sông băng đang bịt kín cửa thoát nước, dẫn đến lũ lụt
tornado outbreakdanh từTập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tục
super outbreakdanh từĐợt bùng phát lốc xoáy lớn liên quan đến hơn 50 cơn lốc xoáy trong khoảng thời gian 24 giờ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioutbersten

Ví dụ

  • cơn giận dữ bùng nổ
  • .Âm nhạc là sự bùng nổ của tâm hồn.
  • !Lại một cơn bộc phát nữa à!

AI