Nghĩa chính
- Sự bộc phát, cơn bộc phátdanh từA sudden, often violent expression of emotion or activity.
- Bộc phát, bùng nổđộng từnội động từ (intransitive)To burst out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outburstNguyên thể (infinitive)
- outburstsSố nhiều (plural)
- outburstingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outburst flooddanh từ | danh từ | Lũ lụt do hồ hoặc hồ chứa tràn nước |
| glacial lake outburst flooddanh từ | danh từ | Sự rút nước nhanh chóng của một hồ được tạo ra bởi một đập băng, trong đó nước hồ làm suy yếu dòng sông băng đang bịt kín cửa thoát nước, dẫn đến lũ lụt |
| tornado outbreakdanh từ | danh từ | Tập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tục |
| super outbreakdanh từ | danh từ | Đợt bùng phát lốc xoáy lớn liên quan đến hơn 50 cơn lốc xoáy trong khoảng thời gian 24 giờ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioutbersten
Ví dụ
- cơn giận dữ bùng nổ
- .Âm nhạc là sự bùng nổ của tâm hồn.
- !Lại một cơn bộc phát nữa à!