Dịch

tornado outbreak

danh từ (noun)
US/tɔɹˈneɪ.doʊ ˈaʊtˌbɹeɪk/

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các cơn lốc xoáy được tạo ra bởi cùng một hệ thống thời tiết, vào khoảng thời gian giống nhau hoặc trong một khoảng thời gian ngắn hoặc liên tụcdanh từA collection of tornadoes generated by the same weather system, at around the same or in a short or continuous period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tornado outbreakDạng gốc (base form)
  2. tornado outbreaksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

super outbreakdanh từĐợt bùng phát lốc xoáy lớn liên quan đến hơn 50 cơn lốc xoáy trong khoảng thời gian 24 giờ

Ví dụ

  • .

AI