Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postoutbreak
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi dịch bệnh bùng phát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After the outbreak of a disease.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
outbreak
AI
1
Sau khi dịch bệnh bùng phát
1
Sau khi dịch bệnh bùng phát
1
Sau khi dịch bệnh bùng phát