Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng ồn ào hỗn loạndanh từConfused, agitated noise as made by a crowd.
- Sự náo động dữ dộidanh từA violent commotion or agitation, often with a confusion of sounds.
- Cuộc bạo loạn, cuộc nổi dậydanh từA riot or uprising.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tumultDạng gốc (base form)
- tumultsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in tumulttrong sự hỗn loạnSoon all was in tumult.Chẳng bao lâu sau, mọi thứ trở nên hỗn loạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tumultuous ovation | Tiếng hoan hô vang dội |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gây náo loạn
- Gây náo loạn; náo độngTo make a tumult; to be in great commotion.
Ví dụ
- .sự náo động của các linh hồn hay đam mê
- sự náo động của các yếu tố
- .bằng cách quấy rối và gây náo loạn đến mức sợ có cuộc nổi dậy
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tumultNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtumulte
- từ tiếng Latinhtumultus“noise, tumult”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha