Dịch

tumult

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng ồn ào hỗn loạndanh từConfused, agitated noise as made by a crowd.
  2. Sự náo động dữ dộidanh từA violent commotion or agitation, often with a confusion of sounds.
  3. Cuộc bạo loạn, cuộc nổi dậydanh từA riot or uprising.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumultDạng gốc (base form)
  2. tumultsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in tumulttrong sự hỗn loạnSoon all was in tumult.Chẳng bao lâu sau, mọi thứ trở nên hỗn loạn.

Cụm từ (phrase)

tumultuous ovationTiếng hoan hô vang dội

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gây náo loạn
  1. Gây náo loạn; náo độngTo make a tumult; to be in great commotion.

Ví dụ

  • .sự náo động của các linh hồn hay đam mê
  • sự náo động của các yếu tố
  • .bằng cách quấy rối và gây náo loạn đến mức sợ có cuộc nổi dậy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây náo loạn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổtumulte
  2. từ tiếng Latinhtumultus“noise, tumult”

AI