explosivo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/eɡsploˈsibo/nguồn
Nghĩa chính
- Dễ nổ, bùng nổtính từexplosive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- explosivoDạng gốc (base form)
- explosivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- explosivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- explosivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| explosivo casero | Chất nổ tự chế | |
| explosivo de alta potencia | Chất nổ công suất lớn | |
| explosivo de mano | Lựu đạn | |
| explosivo improvisado | Chất nổ tự tạo | |
| explosivo nuclear | Chất nổ hạt nhân | |
| trastorno explosivo intermitentedanh từ | danh từ | Rối loạn bùng nổ liên tục |
| explosivo químico | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc explosivoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các chất nổ đã được giấu trong một thùng rác.
- .Họ không kịp vô hiệu hoá thiết bị nổ.
- .Họ nói rằng cơn bão này là một quá trình hình thành bão bùng nổ.