Dịch

cagar

B1động từ (verb)
/kaˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chết tiệtđộng từto shit
  2. Cảm thán từ chối dùng để nói xấu ai đóđộng từexclamation of rejection used to tell someone off
  3. Phá sảnđộng từto bust
  4. Bị bắtđộng từto get busted

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cagarDanh động từ cagandoPhân từ cagado
Presente
yocago
túcagas
él/ella/Ud.caga
nosotroscagamos
vosotroscagáis
ellos/Uds.cagan

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

cagar dinerođộng từCó tiền để đốt; lăn lộn trong đó; trở nên giàu có bẩn thỉu
cagar el palođộng từLàm phiền
cagar a piñasĐưa cho ai đó một chiếc bánh sandwich đốt ngón tay
cagar a pedosđộng từĐánh dấu; đưa cho ai đó cái gì
querer cagar más arriba del culoSống vượt quá khả năng của mình
cagarse en la noticiađộng từGạt bỏ, coi thường
cagando cerillastrạng từChết tiệt nhanh
cagando hostiastrạng từCực kỳ nhanh

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Làm hỏng cái gì đó
  1. Làm hỏng cái gì đó; vặn vítto ruin something; to screw

AI