cagar dinero
động từ (verb)
/kaˌɡaɾ diˈneɾo/
Nghĩa chính
- Có tiền để đốt; lăn lộn trong đó; trở nên giàu có bẩn thỉuđộng từto have money to burn; to be rolling in it; to be filthy rich
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cagar dineroDạng gốc (base form)
- cago dineroSố ít (singular)
- cagué dineroSố ít (singular)