靠
HSK2
Hay gặpkào
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dựa, tựa, áp sátđộng từTo lean against, rest on, or move close to someone or something.
- dựa vào, phụ thuộc, trông cậyđộng từTo depend or rely on someone or something for support or survival.
- mẹ kiếp, đụthán từAn exclamation expressing anger, surprise, or frustration.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
靠
kào
Bộ: 非 · phi (không phải, trái)15 nét
lean on, trust, depend on; nearCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Áo giáp tuồng
- traditional military costume drama where the performers wear armor (old)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.
- 。Kẻ thù không thể tiến lại gần.
- 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
Xuất hiện ở từ khác
- putaTiếng Tây Ban Nhatương đương