Dịch

靠

HSK2
Hay gặp
kào

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dựa, tựa, áp sátđộng từTo lean against, rest on, or move close to someone or something.
  2. dựa vào, phụ thuộc, trông cậyđộng từTo depend or rely on someone or something for support or survival.
  3. mẹ kiếp, đụthán từAn exclamation expressing anger, surprise, or frustration.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

靠
kào
Bộ: 非 · phi (không phải, trái)15 nét
lean on, trust, depend on; near

Cụm từ (phrase)

依靠Dựa vào, trông cậy
靠墙Dựa tường
靠山Dựa núi, chỗ dựa
靠谱Đáng tin cậy
靠边Nép vào lề, sát mép
靠近Đến gần, sát gần
靠自己Dựa vào chính mình
靠一边Dạt sang một bên

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Áo giáp tuồng
  1. traditional military costume drama where the performers wear armor (old)

Ví dụ

  • 。Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.
  • 。Kẻ thù không thể tiến lại gần.
  • 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

AI