Dịch

caca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkaka/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phândanh từpoo
  2. Một đồ vật bẩn thỉu, mất vệ sinh hoặc không nên chạm vàodanh từan object that is dirty, unsanitary, or that should not be touched
  3. Một biểu hiện không đồng tình được sử dụng để bảo trẻ không được chạm vào hoặc cầm nắm thứ gì đódanh từan expression of disapproval used to tell children not to touch or handle something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cacaDạng gốc (base form)
  2. cacasSố nhiều (plural)
  3. caquillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. caquitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

hacer cacađộng từỊ
caca de vacadanh từCứt trên cây gậy, ị (thứ gì đó có chất lượng kém)
caca de lunadanh từThạch sao, quả cầu giả (mốc chất nhờn, Enteridium lycoperdon)
cacao puroCa cao nguyên chất

Ví dụ

  • ¡ ! ¡ !
  • : *eats sand* Mother: ¡! ¡! ¡ !

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

AI