Dịch

poo

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/puː/US/pu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Phân, cứtdanh từkhông đếm được (uncountable)Feces.
  2. Bãi phân, việc đi ngoàidanh từđếm được (countable)A piece of feces or an act of defecation.
  3. Đi ngoài, ỉađộng từnội động từ (intransitive)To defecate.
  4. Chán thật, khỉ thậtthán từExpressing annoyance, frustration, etc.: a minced oath for 'shit'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pooNguyên thể (infinitive)
  2. poosSố nhiều (plural)
  3. pooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dog pooPhân chó
have a pooĐi ngoài
take a pooĐi ị
-poohậu tốĐược thêm vào danh từ, đặc biệt là tên riêng, kết thúc bằng -y hoặc -ie, hoặc có thêm âm này vào, để tạo thành những từ nhỏ nhẹ trìu mến, vui tươi
no poodanh từHành động gội đầu mà không sử dụng dầu gội thương mại, thay vào đó sử dụng nước hoặc các sản phẩm phi thương mại, chẳng hạn như baking soda và giấm
pre-poodanh từLoại dưỡng tóc được áp dụng trước khi gội đầu
poo poodanh từ(Một miếng) phân
poo piratedanh từNgười đồng tính nam

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 1
Nhựa cần sa
  1. không đếm được (uncountable)Cannabis resin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ shampoo

Ví dụ

  • Imodium; ; , , “ ”.Ashley bắt đầu tu ừng ực thuốc Imodium; Devin tự hứa sẽ không đi ngoài ra túi khi đang đi du thuyền với bố vợ tương lai; Abhi, người đầu bếp, nhận xét rằng những bồn cầu tắc nghẽn đầy phân xen lẫn giấy vệ sinh trông “như món lasagne”.
  • “”: […] “”—, . ( ) . .Lý do tôi bớt dùng “dầu gội”: Đôi dòng từ Melissa […] Mọi người đang nói không với “dầu gội”. Một nhà tạo mẫu tóc rất nổi tiếng cho giới ngôi sao (người sở hữu mái tóc tuyệt đẹp) thừa nhận rằng anh không bao giờ gội đầu bằng dầu gội. Anh ấy không phải người duy nhất ủng hộ phương pháp không dùng dầu gội này.
  • ?Ai muốn thêm một ly sâm panh nữa không?

AI