Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chút nào, mảy maydanh từThe saying of the interjection, used as a general measure of anything.
- Chốt cài, núm cài huy chươngdanh từA fastener used for military medals, name tags or other things that are pinned to a uniform; a clutch, a clutchback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dammitDạng gốc (base form)
- dammitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| god dammit | Mẹ kiếp | |
| near as dammit | Gần như tuyệt đối | |
| dammit to hellthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu |
| dammit operatordanh từ | danh từ | Người điều hành ! trong ngôn ngữ lập trình C#, được sử dụng để cho trình biên dịch biết rằng tham chiếu có thể rỗng sẽ không có giá trị rỗng tại thời điểm đó |
| dammit all to hellthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Chết tiệt
- Chết tiệt, mẹ kiếp, khốn kiếpExpressing anger, irritation, contempt, or disappointment.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dammitVí dụ
- ... .... cuộc sống của tôi tại Cannes hoàn toàn trong sạch, không mảy may tì vết.
- ( ). .Chúng tôi không tìm đủ chốt cài (nắp chụp vào đầu ghim để giữ cố định). Thật may là còn tìm thấy thẻ tên.
- " ! , , , , !"Không có cốt truyện ư! Kìa, chết tiệt cô bé ơi, toàn bộ đều là cốt truyện đấy, được dệt quanh vấn đề hấp dẫn nhất của con người: mặc cảm Electra!
Xuất hiện ở từ khác
- damnđồng nghĩaBiến thể viết liền của damn it, mang sắc thái tương tự.