Dịch

dammit

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chút nào, mảy maydanh từThe saying of the interjection, used as a general measure of anything.
  2. Chốt cài, núm cài huy chươngdanh từA fastener used for military medals, name tags or other things that are pinned to a uniform; a clutch, a clutchback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dammitDạng gốc (base form)
  2. dammitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

god dammitMẹ kiếp
near as dammitGần như tuyệt đối
dammit to hellthán từDùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu
dammit operatordanh từNgười điều hành ! trong ngôn ngữ lập trình C#, được sử dụng để cho trình biên dịch biết rằng tham chiếu có thể rỗng sẽ không có giá trị rỗng tại thời điểm đó
dammit all to hellthán từDùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Chết tiệt
  1. Chết tiệt, mẹ kiếp, khốn kiếpExpressing anger, irritation, contempt, or disappointment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chết tiệt

Họ từ (word family)

cùng gốc dammit

Ví dụ

  • ... .... cuộc sống của tôi tại Cannes hoàn toàn trong sạch, không mảy may tì vết.
  • ( ). .Chúng tôi không tìm đủ chốt cài (nắp chụp vào đầu ghim để giữ cố định). Thật may là còn tìm thấy thẻ tên.
  • " ! , , , , !"Không có cốt truyện ư! Kìa, chết tiệt cô bé ơi, toàn bộ đều là cốt truyện đấy, được dệt quanh vấn đề hấp dẫn nhất của con người: mặc cảm Electra!

AI