Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị đày xuống địa ngụctính từGodforsaken.
- Dạng rút gọn của I'll be damnedtính từEllipsis of I'll be damned.
- Chết tiệt, quái quỷtính từVariant of profane damn, used to express contempt, exasperation, etc. towards someone or something.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của damnđộng từsimple past and past participle of damn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- damnedDạng gốc (base form)
- damnederSo sánh hơn (comparative)
- damnder (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more damnedSo sánh hơn (comparative)
- damnedestSo sánh nhất (superlative)
- damndest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most damnedSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be damnedcụm từ | cụm từ | Dùng như một câu cảm thán để thể hiện sự khó chịu hoặc coi thường một cách liều lĩnh đối với một người hoặc một vật |
| I'll be damnedthán từ | thán từ | Á đù |
| ever-damnedtính từ | tính từ | Bị đày xuống địa ngục mãi mãi |
| as be damnedcụm giới từ | cụm giới từ | Càng tốt; ở mức độ lớn nhất |
| Billy-be-damnedthán từ, tính từ, danh từ | thán từ, tính từ, danh từ | Lời tục tĩu; chết tiệt |
| damned if I knowthán từ | thán từ | Dùng theo nghĩa đen, xem damned, if, I, know |
| damned if one does and damned if one doesn'ttính từ | tính từ | Về tình huống mà một trong hai lựa chọn đều dẫn đến kết quả tiêu cực |
| the damnedcụm từ | cụm từ | Những linh hồn bị đọa đày (xuống địa ngục) |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Rất
- Rất, cực kỳVery.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc damnedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- // , // // .Chúng mày là con cháu của kẻ bị đày đọa // như những ngọn nến, hãy nhìn chúng cháy // bùng cháy trong ánh sáng // đêm nay mày sẽ lại bị thiêu rụi.
- .Biết chết liền.
- .Luật sư chết tiệt của họ có thể xuống địa ngục.