Dịch

damned

B2tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị đày xuống địa ngụctính từGodforsaken.
  2. Dạng rút gọn của I'll be damnedtính từEllipsis of I'll be damned.
  3. Chết tiệt, quái quỷtính từVariant of profane damn, used to express contempt, exasperation, etc. towards someone or something.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của damnđộng từsimple past and past participle of damn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. damnedDạng gốc (base form)
  2. damnederSo sánh hơn (comparative)
  3. damnder (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. more damnedSo sánh hơn (comparative)
  5. damnedestSo sánh nhất (superlative)
  6. damndest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. most damnedSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

be damnedcụm từDùng như một câu cảm thán để thể hiện sự khó chịu hoặc coi thường một cách liều lĩnh đối với một người hoặc một vật
I'll be damnedthán từÁ đù
ever-damnedtính từBị đày xuống địa ngục mãi mãi
as be damnedcụm giới từCàng tốt; ở mức độ lớn nhất
Billy-be-damnedthán từ, tính từ, danh từLời tục tĩu; chết tiệt
damned if I knowthán từDùng theo nghĩa đen, xem damned, if, I, know
damned if one does and damned if one doesn'ttính từVề tình huống mà một trong hai lựa chọn đều dẫn đến kết quả tiêu cực
the damnedcụm từNhững linh hồn bị đọa đày (xuống địa ngục)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Rất
  1. Rất, cực kỳVery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • // , // // .Chúng mày là con cháu của kẻ bị đày đọa // như những ngọn nến, hãy nhìn chúng cháy // bùng cháy trong ánh sáng // đêm nay mày sẽ lại bị thiêu rụi.
  • .Biết chết liền.
  • .Luật sư chết tiệt của họ có thể xuống địa ngục.

AI